← Tất cả thị trường

Thị trường

Order flow HANMIUSDT: delta, lực mua và bán chủ động

Ngày 4 tháng 10, 2026, HANMIUSDT đóng cửa ở 195,82 (-0,16%). Lệnh mua thị trường chiếm 61,9% trong 85,89 HANMI được giao dịch, delta đạt +20,45 HANMI qua 475 lệnh khớp.

Lực mua chủ động mạnh nhất rơi vào giờ bắt đầu lúc 04:00 UTC, delta +23,1 HANMI.

Lực bán chủ động mạnh nhất rơi vào giờ bắt đầu lúc 20:00 UTC, delta -2,33 HANMI.

Trong 30 ngày trọn vẹn gần nhất, bên mua chủ động áp đảo bên bán ở 20 ngày.

Delta theo giờ ngày 4 tháng 10, 2026 (UTC)

00:00 UTC · -0,6801:00 UTC · +1,2102:00 UTC · -0,2203:00 UTC · -0,4504:00 UTC · +23,105:00 UTC · -0,2406:00 UTC · +0,2407:00 UTC · +0,0208:00 UTC · -1,6209:00 UTC · -1,2910:00 UTC · +0,2911:00 UTC · +4,612:00 UTC · -0,0613:00 UTC · -1,5114:00 UTC · +1,7915:00 UTC · -2,2616:00 UTC · +0,0717:00 UTC · +0,5218:00 UTC · -0,2619:00 UTC · +0,120:00 UTC · -2,3321:00 UTC · -0,9822:00 UTC · +0,3423:00 UTC · +0,0700:0006:0012:0018:00

Mỗi cột là một giờ: xanh phía trên khi mua thị trường nhiều hơn bán, đỏ phía dưới khi bán nhiều hơn.

Chart trực tiếp

Dữ liệu Binance Futures trực tiếp, chỉ truyền khi chart đang mở.

30 ngày gần nhất

NgàyĐóng cửaThay đổiDeltaMua chủ độngKhối lượng (USDT)Lệnh khớp
4 thg 10195,82-0,16%+20,4561,9%16,82 N475
3 thg 10195,72-0,13%-13,7948,6%98,33 N2.374
2 thg 10195,78-0,49%+169,1252,5%663,5 N11.849
1 thg 10196,63+5,03%+219,4954,4%478,15 N7.738
30 thg 9187,15+2,47%+116,9353,3%326,68 N6.169
29 thg 9182,63+5,87%+219,9453,9%506,79 N8.723
28 thg 9172,85-2,42%-16,8849,0%152,19 N2.693
27 thg 9177,12-0,37%+11,3653,2%31,15 N791
26 thg 9177,77+0,51%+2,3751,5%13,59 N683
25 thg 9176,97+0,75%-55,846,5%142,55 N3.006
24 thg 9175,67-0,30%+36,2652,5%127,77 N3.264
23 thg 9176,40-2,09%-139,2647,5%499,84 N9.923
22 thg 9180,54+0,13%-45,6549,0%410,18 N6.906
21 thg 9180,19+6,48%+236,0651,6%1,25 Tr23.951
20 thg 9169,18-2,53%+203,9651,2%1,4 Tr33.176
19 thg 9173,63+3,40%+256,2452,6%843,33 N20.083
18 thg 9168,00-0,05%+104,5950,7%1,31 Tr28.958
17 thg 9168,21+2,19%+499,8752,8%1,47 Tr32.221
16 thg 9164,75+1,21%+408,0351,8%1,89 Tr43.394
15 thg 9162,78-3,68%-10,4749,9%1,43 Tr34.034
14 thg 9168,79-0,71%-213,5147,6%748,57 N15.125
13 thg 9170,45-2,15%+63,3651,5%369,45 N5.726
12 thg 9174,15-1,40%+109,5757,7%123,93 N2.537
11 thg 9176,62-0,73%-256,9443,3%335,37 N6.017
10 thg 9177,97-4,27%+247,3353,7%610,39 N14.219
9 thg 9185,86+0,56%-129,0944,6%222,08 N4.176
8 thg 9184,83+2,79%+258,3355,2%460,19 N7.014
7 thg 9179,76+2,34%-209,1343,3%282,56 N4.879
6 thg 9175,58+0,36%+11,7552,2%46,3 N948
5 thg 9174,95+0,78%+82,1957,3%98,87 N1.630

Nguồn: nến giờ Binance Futures. Delta = khối lượng mua thị trường − khối lượng bán thị trường, tính bằng HANMI. Ngày tính theo UTC 00:00–24:00 và chỉ hiện khi đã đóng.

Thuật ngữ trên trang này