Thị trường
Order flow 哈基米USDT: delta, lực mua và bán chủ động
Ngày 4 tháng 10, 2026, 哈基米USDT đóng cửa ở 0,02915 (-4,86%). Lệnh mua thị trường chiếm 45,7% trong 74,94 Tr 哈基米 được giao dịch, delta đạt -6,45 Tr 哈基米 qua 35.601 lệnh khớp.
Lực mua chủ động mạnh nhất rơi vào giờ bắt đầu lúc 02:00 UTC, delta +651,39 N 哈基米.
Lực bán chủ động mạnh nhất rơi vào giờ bắt đầu lúc 14:00 UTC, delta -2,33 Tr 哈基米.
Trong 28 ngày trọn vẹn gần nhất, bên mua chủ động áp đảo bên bán ở 0 ngày.
Delta theo giờ ngày 4 tháng 10, 2026 (UTC)
Mỗi cột là một giờ: xanh phía trên khi mua thị trường nhiều hơn bán, đỏ phía dưới khi bán nhiều hơn.
Chart trực tiếp

Dữ liệu Binance Futures trực tiếp, chỉ truyền khi chart đang mở.
29 ngày gần nhất
| Ngày | Đóng cửa | Thay đổi | Delta | Mua chủ động | Khối lượng (USDT) | Lệnh khớp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 thg 10 | 0,02915 | -4,86% | -6,45 Tr | 45,7% | 2,21 Tr | 35.601 |
| 3 thg 10 | 0,03066 | -0,78% | -2,87 Tr | 46,9% | 1,41 Tr | 26.588 |
| 2 thg 10 | 0,03090 | -7,60% | -9,72 Tr | 44,0% | 2,57 Tr | 35.602 |
| 1 thg 10 | 0,03341 | +7,57% | -5,12 Tr | 47,7% | 3,65 Tr | 44.186 |
| 30 thg 9 | 0,03106 | -8,73% | -13,09 Tr | 44,8% | 4,16 Tr | 68.916 |
| 29 thg 9 | 0,03398 | -1,16% | -5,01 Tr | 47,3% | 3,14 Tr | 75.534 |
| 28 thg 9 | 0,03438 | +0,61% | -4,48 Tr | 48,3% | 4,35 Tr | 66.819 |
| 27 thg 9 | 0,03415 | -1,64% | -3,76 Tr | 48,7% | 5,13 Tr | 83.742 |
| 26 thg 9 | 0,03474 | +1,05% | -821,04 N | 49,4% | 2,56 Tr | 64.687 |
| 25 thg 9 | 0,03440 | +0,88% | -9,03 Tr | 44,3% | 2,69 Tr | 73.511 |
| 24 thg 9 | 0,03410 | -4,05% | -11,92 Tr | 43,9% | 3,38 Tr | 88.462 |
| 23 thg 9 | 0,03552 | -11,18% | -19 Tr | 46,1% | 9,19 Tr | 179.990 |
| 22 thg 9 | 0,03998 | +17,62% | -19,08 Tr | 48,0% | 18,54 Tr | 299.907 |
| 21 thg 9 | 0,03403 | -2,58% | -14,46 Tr | 45,3% | 5,31 Tr | 117.371 |
| 20 thg 9 | 0,03495 | +4,92% | -2,6 Tr | 48,8% | 3,61 Tr | 115.708 |
| 19 thg 9 | 0,03330 | -5,32% | -14,18 Tr | 45,6% | 5,68 Tr | 132.212 |
| 18 thg 9 | 0,03518 | +4,92% | -15,94 Tr | 46,0% | 6,73 Tr | 182.010 |
| 17 thg 9 | 0,03353 | +7,54% | -7,43 Tr | 47,8% | 5,59 Tr | 138.072 |
| 16 thg 9 | 0,03118 | -7,20% | -26,12 Tr | 43,8% | 6,82 Tr | 167.741 |
| 15 thg 9 | 0,03359 | -0,68% | -18,46 Tr | 45,6% | 7,23 Tr | 185.676 |
| 14 thg 9 | 0,03382 | +3,93% | -15,72 Tr | 47,1% | 9,5 Tr | 222.637 |
| 13 thg 9 | 0,03255 | -22,44% | -46,47 Tr | 42,8% | 11,94 Tr | 264.264 |
| 12 thg 9 | 0,04192 | +18,25% | -13,08 Tr | 48,4% | 16,53 Tr | 330.468 |
| 11 thg 9 | 0,03545 | -0,48% | -44,21 Tr | 47,7% | 36,68 Tr | 709.962 |
| 10 thg 9 | 0,03561 | +4,92% | -37,72 Tr | 47,3% | 23,37 Tr | 440.663 |
| 9 thg 9 | 0,03393 | -20,54% | -65,7 Tr | 44,9% | 25,97 Tr | 402.685 |
| 8 thg 9 | 0,04270 | -14,24% | -47,52 Tr | 46,1% | 27,17 Tr | 419.181 |
| 7 thg 9 | 0,04978 | -18,70% | -67,62 Tr | 45,7% | 43,94 Tr | 635.906 |
| 6 thg 9 | thiếu dữ liệu (17/24 giờ) | |||||
Nguồn: nến giờ Binance Futures. Delta = khối lượng mua thị trường − khối lượng bán thị trường, tính bằng 哈基米. Ngày tính theo UTC 00:00–24:00 và chỉ hiện khi đã đóng.